óng ả

Học thuật
Thân thiện
óng ả

Mái tóc dài của cô ấy trông rất óng ả dưới ánh nắng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bóng mượt mềm mại: Dùng để miêu tả bề mặt của vật độ bóng, mượt trông mềm mại, thường do được chăm sóc kỹ lưỡng hoặc chất lượng tốt.
    • Mềm mại, tha thướt: Dùng để miêu tả dáng vẻ, cử chỉ của con người một cách uyển chuyển, nhẹ nhàng đầy duyên dáng.
dụ sử dụng
  • Nghĩa 1 (Bóng mượt mềm mại):

    • Mái tóc dài óng ả của ấy luôn thu hút ánh nhìn. (Mái tóc dài bóng mượt mềm mại của ấy luôn thu hút ánh nhìn.)
    • Cánh đồng lúa chín vàng óng ả dưới ánh mặt trời. (Cánh đồng lúa chín vàng bóng mượt dưới ánh mặt trời.)
  • Nghĩa 2 (Mềm mại, tha thướt):

    • Dáng đi óng ả của người thiếu nữ khiến ai cũng phải ngoái nhìn. (Dáng đi mềm mại, tha thướt của người thiếu nữ khiến ai cũng phải ngoái nhìn.)
    • ấy thân hình óng ả cân đối. ( ấy thân hình mềm mại cân đối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Óng ả" thường được dùng trong văn chương, thơ ca hoặc lời khen để tăng tính hình tượng biểu cảm, nhấn mạnh vẻ đẹp hoàn mỹ, sự chăm chút.
    • Làn da óng ả như ngọc. (Làn da bóng mượt mềm mại như ngọc.)
  • Từ này thường đi kèm với các danh từ chỉ vẻ đẹp tự nhiên hoặc được nuôi dưỡng kỹ càng (tóc, lúa, da) hoặc các danh từ chỉ dáng vẻ, cử chỉ (dáng đi, thân hình).
Biến thể từ gần giống
  • Óng ánh (tính từ): ánh sáng lấp lánh, long lanh.
    • Viên kim cương óng ánh dưới ánh đèn.
  • Mượt (tính từ): Trơn láng, mềm mại (thường dùng cho tóc, vải).
    • Mái tóc mượt .
  • Tha thướt (tính từ): dáng điệu mềm mại, uyển chuyển một cách yểu điệu.
    • Dáng người tha thướt.
Từ đồng nghĩa
  • Bóng mượt: bề mặt bóng mịn.
  • Mềm mại: tính chất dễ uốn, dễ chịu khi chạm vào.
  • Uyển chuyển: cử chỉ, động tác nhịp nhàng, mềm mại.
Từ trái nghĩa
  • : bề mặt gồ ghề, không mịn màng.
  • Thô ráp: bề mặt không mịn, cảm giác cứng khó chịu.
  • Cứng nhắc: dáng vẻ, cử chỉ khô khan, thiếu sự mềm mại, linh hoạt.
Thành ngữ liên quan
  • "Mượt óng ả": Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh vẻ đẹp hoàn hảo, vừa mềm mại vừa bóng mượt.
    • Mái tóc ấy mượt óng ả. (Mái tóc ấy vừa mềm mại vừa bóng mượt.)
óng ả

Mái tóc dài của cô ấy trông rất óng ả dưới ánh nắng.

  1. t. 1 Bóng mượt mềm mại. Mái tóc dài óng ả. Cây lúa xanh óng ả. 2 Mềm mại, tha thướt. Dáng đi óng ả.